MS SQL SERVER TUTORIAL TỪ A-Z

 

1SQL SERVER CĂN BẢN

Getting started

1

MS SQL Server là gì? Đặc điểm của nó

2

Hướng dẫn cài đặt SQL Server

3

Kết nối vào SQL Server

4

Database mẫu để học SQL Server

5

Load database mẫu học SQL Server

Data Definition

6

Lệnh Create Database trong SQL Server

7

Schema là gì? tạo Schema trong SQL Server

8

Lệnh Create Table trong SQL Server

9

Thiết lập ID tăng tự động với Identity trong SQL Server

10

Khóa chính Primary Key trong SQL Server

11

Khóa ngoại Foreign Key trong SQL Server

12

Thêm column vào table trong SQL Server

13

Chỉnh sửa cấu trúc column trong SQL Server

14

Xóa column trong SQL Server

15

Đổi tên table trong SQL Server

16

Xóa bảng với lệnh Drop Table trong SQL Server

17

Làm sạch table với TRUNCATE trong SQL Server

18

Ràng buộc UNIQUE trong SQL Server

19

Ràng buộc CHECK trong SQL Server

Data Queries

20

Lệnh SELECT trong SQL Server

21

lệnh INSERT trong SQL Server

22

Mệnh đề Where trong SQL Server

23

Lệnh Inner Join trong SQL Server

24

Lệnh Left Join trong SQL Server

25

Lệnh Update trong SQL Server

26

Lệnh Delete trong SQL Server

27

Lệnh Group By trong SQL Server

Cách tìm bản ghi trùng lặp trong Oracle/PostgreSQL/MySQL/SQL Server

28

Lệnh Having trong SQL Server

Condition & Operators

29

Các toán tử thường dùng trong SQL Server

Explored

30

Subquery trong SQL Server - truy vấn con




4SQL SERVER FUNCTIONS

String Functions

1

Hàm ASCII trong SQL Server

2

Hàm CHAR trong SQL Server

3

Hàm CHARINDEX trong SQL Server

4

Hàm CONCAT trong SQL Server

5

Hàm + trong SQL Server

6

Hàm DATALENGTH trong SQL Server

7

Hàm LEFT trong SQL Server

8

Hàm LEN trong SQL Server

9

Hàm LOWER trong SQL Server

10

Hàm LTRIM trong SQL Server

11

Hàm NCHAR trong SQL Server

12

Hàm PATINDEX trong SQL Server

13

Hàm REPLACE trong SQL Server

14

Hàm RIGHT trong SQL Server

15

Hàm RTRIM trong SQL Server

16

Hàm SPACE trong SQL Server

17

Hàm STR trong SQL Server

18

Hàm UPPER trong SQL Server

19

Hàm SUBSTRING trong SQL Server

20

Hàm STUFF trong SQL Server

Numeric/Math Functions

21

Hàm ABS trong SQL Server

22

Hàm AVG trong SQL Server

23

Hàm CEILING trong SQL Server

24

Hàm COUNT trong SQL Server

25

Hàm FLOOR trong SQL Server

26

Hàm MAX trong SQL Server

27

Hàm MIN trong SQL Server

28

Hàm RAND trong SQL Server

29

Hàm ROUND trong SQL Server

30

Hàm SIGN trong SQL Server

31

Hàm SUM trong SQL Server

Date/Time Functions

32

Hàm CURRENT_TIMESTAMP trong SQL Server

33

Hàm DATEADD trong SQL Server

34

Hàm DATEDIFF trong SQL Server

35

Hàm DATENAME trong SQL Server

36

Hàm DATEPART trong SQL Server

37

Hàm DAY trong SQL Server

38

Hàm GETDATE trong SQL Server

39

Hàm GETUTCDATE trong SQL Server

40

Hàm MONTH trong SQL Server

41

Hàm YEAR trong SQL Server

Conversion Functions

42

Hàm CAST trong SQL Server

43

Hàm CONVERT trong SQL Server

44

Hàm TRY_CAST trong SQL Server

45

Hàm TRY_CONVERT trong SQL Server

Configuration Functions

46

Hàm @@VERSION trong SQL Server

Advanced Functions

47

Hàm CASE trong SQL Server

48

Hàm COALESCE trong SQL Server

49

Hàm CURRENT_USER trong SQL Server

50

Hàm ISDATE trong SQL Server

51

Hàm ISNULL trong SQL Server

52

Hàm ISNUMERIC trong SQL Server

53

Hàm LAG trong SQL Server

54

Hàm LEAD trong SQL Server

55

Hàm NULLIF trong SQL Server

56

Hàm SESSION_USER trong SQL Server

57

Hàm SESSIONPROPERTY trong SQL Server

58

Hàm SYSTEM_USER trong SQL Server

59

Hàm USER_NAME trong SQL Server

ĐỌC NHIỀU

Trần Văn Bình - Oracle Database Master